sát thương

Học thuật
Thân thiện
sát thương

Một chiến binh gây sát thương cho kẻ thù bằng thanh kiếm.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Giết hoặc làm bị thương: Hành động gây ra tổn hại về thể xác, dẫn đến thương tích hoặc tử vong cho một sinh vật sống, thường con người.
    • Gây ra thiệt hại nghiêm trọng: (Nghĩa mở rộng) Hành động gây ra tổn thất hoặc hư hại đáng kể, có thể áp dụng cho các đối tượng phi sinh vật hoặc trừu tượng như tinh thần, danh dự.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Loại khí này khả năng sát thương rất cao. (Loại khí này khả năng giết hoặc làm bị thương rất lớn.)
    • Những lời nói cay độc của hắn sức sát thương ghê gớm, khiến gái tổn thương sâu sắc. (Những lời nói cay độc của hắn sức gây hại ghê gớm, khiến gái tổn thương sâu sắc.)
    • Cơn bão đã sát thương nặng nề đến ngành nông nghiệp của vùng. (Cơn bão đã gây ra thiệt hại nghiêm trọng cho ngành nông nghiệp của vùng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Sát thương diện rộng": Gây tổn thất trên một phạm vi lớn, cho nhiều đối tượng.
    • khí hóa học thứ có thể gây sát thương diện rộng.
  • "Sát thương tâm lý": Gây ra tổn thương về mặt tinh thần, cảm xúc.
    • Những ký ức về chiến tranh để lại sát thương tâm lý lâu dài.
  • "Chỉ số sát thương": (Thường dùng trong trò chơi điện tử, phân tích quân sự) Lượng hư hại hoặc khả năng gây hại được định lượng.
    • Nhân vật này chỉ số sát thương vật rất cao.
Biến thể từ gần giống
  • Sát thủ (danh từ): Người chuyên đi giết người thuê; (nghĩa rộng) thứ khả năng gây chết người cao.
    • Chất độc đó một sát thủ thầm lặng.
  • Tổn thương (động từ/danh từ): Làm hại hoặc bị hại, gây ra hoặc chịu đựng sự thiệt hại (có thể dùng cho cả vật chất lẫn tinh thần, phạm vi rộng hơn "sát thương").
    • Lời nói đó đã tổn thương lòng tự trọng của anh ấy.
  • Thương tổn (danh từ): Điểm bị hại, vết thương (thường dùng như danh từ).
    • Anh ta phải chịu nhiều thương tổn về thể chất.
Từ đồng nghĩa
  • Gây thương vong: Làm cho bị thương hoặc chết (thường dùng trong bối cảnh tập thể, chiến tranh).
  • Tàn sát: Giết hại một cách tàn bạo, hàng loạt.
  • Hủy diệt: Phá hủy hoàn toàn, làm cho mất đi.
Các cụm từ liên quan
  • khí sát thương: khí được thiết kế chủ yếu để tấn công tiêu diệt lực lượng sống của đối phương.
    • Các quốc gia hiệp ước cấm sử dụng một số loại khí sát thương.
  • Tiềm năng sát thương: Khả năng tiềm ẩn có thể gây ra thương tích hoặc tử vong.
    • Con dao này tiềm năng sát thương rất lớn nếu rơi vào tay kẻ xấu.
Thành ngữ liên quan
  • Sát thương vô hình: Sự tổn hại không nhìn thấy được bằng mắt thường, thường về mặt tinh thần, uy tín hoặc qua các phương thức gián tiếp.
    • Chiến tranh mạng gây ra những sát thương vô hình nhưng hậu quả rất thật.
sát thương

Một chiến binh gây sát thương cho kẻ thù bằng thanh kiếm.

  1. đg. Giết hay làm bị thương.